| CHỦ CHƯƠNG ĐINH HƯỚNG CÔNG TY | QĐ CNNV GĐ/PGĐ, Vùng | |||||
| ↓ | QĐ CNNV Tổ trưởng | |||||
| CHỨC NĂNG NHIỆM VỤ | → | QĐ CNNV Tiếp thị | ||||
| ↓ | QĐ CNNV Kỹ sư bán hàng | |||||
| QUY TRÌNH BÁN & CSKH ĐẠI LÝ | QĐ CNNV Nghiệp vụ | |||||
| ↓ | ||||||
| Qui trình bán hàng (Cấp công ty) | ||||||
| 1. Hoạch định mục tiêu OKR & KHHĐ |
2. XD cơ chế & công cụ hỗ trợ |
3. Bán & CSKH | 4. Củng cố phát triển hệ thống |
5. Kiểm điểm & thông tin dữ liệu |
6. Tái thiết lập mục tiêu |
|
| Kết quả | 1. OKR & KHHĐ Quý/tháng | 1. Nội bộ: cơ chế thi đua được triển khai hiệu quả | 1. Bán hàng: tăng trưởng doanh thu, nhóm KH, SP | 1. Rà soát đánh giá năng lực đội ngũ, KH đào tạo | 1. Thực hiện kiểm điểm T1/T3/T7 | 1. Thực hiện tái thiết lập mục tiêu cho kì kế tiết |
| 2. Bên ngoài: Triển khai tới hệ thống bán hàng | 2. Bản kế hoạch CSKH | 2. Thực hiện hoạt động thi đua, sd cơ chế hiệu quả | 2. Đảm bảo đơn hàng đúng, đủ, kịp thời | |||
| 3. Hoạt động dịch vụ: tư vấn, lắp đặt,…. | 3. Đánh giá sức khoẻ HTPP | 3. Thực hiện các hoạt động thông tin thị trường | ||||
| 4. Hoạt động thu thâp thông tin, thị trường | 4. Củng cố làm mới Hệ thống khách hàng | 4. Đảm bảo nguyên tắc kỉ luật nhập liệu | ||||
| ↓ | ||||||
| Tài liệu hướng dẫn | 1. Chủ chương định hướng & phương pháp OKR | 1. BM phân tích giá, cơ chế | 1. HD 8 bước bán hàng | 1. Bộ CNNV, Quy trình, Quy định | 1. HD kiểm điểm T1/T3/T7 | 1. Tập hợp định hướng công ty & PP OKR |
| 2. Phương pháp luận ST 235 | 2. Chương trình tháng đối thủ (QĐ sd Ms teams) |
2. QĐ triển khai SPM, SP lợi thế | 2. Khung năng lực từng vị trí |
2. HD tóm tắt biên bản T3/T7 | ||
| 3. HD kỹ năng hoạch định | 3. BC phân tích giá BI | 3. QT bán hàng, bảo hành, thanh toán (BH2,3) | 3. BM kết quả đào tạo | 3. HD sử dụng Công cụ số | ||
| 4. Báo cáo BI | 4. HD các bước triển khai cơ chế ra hệ thống bán hàng | 4. QĐ chăm sóc điểm bán, QĐ sử dụng DMS | 4. Quy chế khoán | 4. QĐ phản ánh thông tin DMS | ||
| 5. Bộ chỉ tiêu SK HTPP | 5. Đánh giá kết quả thi đua các đội | 5. QĐ nhập liệu DMS, CRM, RĐ store | 5. Bộ chỉ tiêu SK HTPP | 5, QĐ kỉ luật nhập liệu | ||
| 6. BM Tổng hợp DL hỗ trợ hoạch định | 6. Sổ tay kỹ thuật, web đào tạo, web rạng đông | 6. BC đánh giá năng lực Hệ thống |
6. BC chất lượng dữ liệu | |||